Xe tải Hino 500 Series Model FG - Xe tải 15,1 tấn

Hino

1 năm không giới hạn Km

Tổng tải trọng (Kg): 15.100 Tự trọng (Kg): 4.515 Chiều dài cơ sở (mm): 7.520 Kích thước bao ngoài (DxRxC): 7.520 x 2.415 x 2.630 (mm) Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối: 5.365 (mm) Công suất cực đại(Jis Gross) PS: 235 - (2.500 vòng/phút) Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m: 706 - (1.500 vòng/phút)

HOTLINE : 0937089012

Giới thiệu về dòng xe tải Hino 500 Series Model FG

 

Xe tải Hino 500 Series Model FG dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Thiết kế trang nhã lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, ngoại thất được thiết kế khoa học. nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. được trang bị động cơ J05E – EURO 2, dung tích xilanh 5.123 Cc, công suất cực đại 165 PS khả năng leo dốc vượt trội, với tính năng nổi trội tiết kiệm nhiên liệu, tính năng vận hành mạnh mẽ.

 

Xe tải Hino 500 Model FG tải trọng 15,1 tấn có khung thùng lớn nhất sấp sỉ 10,000 (mm) dành cho khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh. đa dạng về các loại thùng như xe ép rác, xe cứu hộ, xe bồn téc…. HINO luôn đưa khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí ưu tiên hàng đầu qua việc chế tạo, cung cấp những sản phẩm chất lương cao nhất,luôn đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt trong tất cả những quy trình công nghệ do công ty thực hiện.

 

» Tình trạng: mới 100%.

 

» Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

 

» Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70%

 

Hình ảnh minh họa xe tải nặng Hino 500 Model FG tải trọng 15,1 tấn

 

» Dòng xe tải Hino 500 Series hiện đang có các phiên bản như sau:

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FC - Xe tải 10,4 tấn thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: xe ép rác, xe ben, xe bồn, xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh.

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FG - Xe tải 15,1 tấn Model FG tải trọng 15,1 tấn có khung thùng lớn nhất sấp sỉ 10,000 (mm) dành cho khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh. Đa dạng về các loại thùng như xe ép rác, xe cứu hộ, xe bồn téc….

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FL - Xe tải 24 tấn với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như: thùng tải cẩu, xe thùng kín, xe chửa cháy, xe tải ben, xe thùng mui bạt,...

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FM - Xe tải 24 tấn vươt trội với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ. Xe có tải trọng lên đến 24 tấn được xếp vào 1 trong những dòng xe tải nặng. Riêng Model FM được sử dụng cho xe chuyên dùng như xe chở xăng dầu, xe phun nước rửa đường, xe ép rác, xe Ben, xe bồn...

 

Hình ảnh minh họa xe tải Hino 500 Model FG

 

Đây là một số loại thùng đang được sử dụng trên các dòng xe tải Hino 500

 

Hình ảnh một số loại thùng của xe tải nặng Hino 500 (MDT)

 

Động cơ của mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu

 

Động cơ thế hệ mới (Động cơ thế hệ mới EURO 2) được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch.

 

Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

 

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe. Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động.

 

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

 

Thông số kỹ thuật của xe tải Hino 500 Series Model FG tải trọng 15,1 tấn

 

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FG thùng bảo ôn

 

MODEL

FG8JPSB

FG8JPSL

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.680

4.895

Kích thước xe Chiều dài cơ sở

mm

5.530

6.465

Kích thước bao ngoài
D R C

mm

9.410 x 2.425
2.630

10.775x 2.425
2 .630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

7.255

8.620

Động cơ Model  

J08E – UG

Loại  

Động cơ Diesel HINO J08E – UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 – (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 – (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén  

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu  

Bơm Piston

Ly hợp Loại  
Hộp số Model  

MF06S

Loại  

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái  

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh  

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp  

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

Cabin  

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ  

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện  

Khoá cửa trung tâm  

CD&AM/FM Radio  

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FG thùng mui bạt

 

MODEL

FG8JPSB

FG8JPSL

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.680

4.895

Kích thước xe Chiều dài cơ sở

mm

5.530

6.465

Kích thước bao ngoài
D R C

mm

9.410 x 2.425
2.630

10.775x 2.425
2 .630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

7.255

8.620

Động cơ Model  

J08E – UG

Loại  

Động cơ Diesel HINO J08E – UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 – (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 – (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén  

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu  

Bơm Piston

Ly hợp Loại  
Hộp số Model  

MF06S

Loại  

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái  

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh  

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp  

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

Cabin  

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ  

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện  

Khoá cửa trung tâm  

CD&AM/FM Radio  

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FG thùng lửng

 

MODEL FG8JPSB

CHASSI TRUNG

FG8JPSL

CHASSI DÀI

FG8JPSU

CHASSI SIÊU DÀI

Tổng tải trọng kg 15.100
Tự trọng kg 4.680 4.895 5.230
Chiều dài cơ sở mm 5.530 6.465 6.985
Kích thước bao ngoài DxRxC mm 9.410x2425x2630 10775x2425x2630 12025x2425x2630
kích thước lòng thùng hàng mm  7300x2350x550 8500x2350x600  
tải trọng chở cho phép kg  8600  8500  
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.255 8.620 10.120
Model động cơ J08E – UG
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UG (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 235 – (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 706 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xy lanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Loại ly hợp  
Model hộp số MF06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 10.00R – 20
Tốc độ cực đại Km/h 106 88,75
Khả năng vượt dốc Tan(%) 38,3 32
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L 200
Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả Không có
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD & AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FG thùng đông lạnh

 

MODEL

FG8JPSB

FG8JPSL

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.680

4.895

Kích thước xe Chiều dài cơ sở

mm

5.530

6.465

Kích thước bao ngoài
D R C

mm

9.410 x 2.425
2.630

10.775x 2.425
2 .630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

7.255

8.620

Động cơ Model  

J08E – UG

Loại  

Động cơ Diesel HINO J08E – UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 – (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 – (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén  

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu  

Bơm Piston

Ly hợp Loại  
Hộp số Model  

MF06S

Loại  

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái  

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh  

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp  

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

Cabin  

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ  

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện  

Khoá cửa trung tâm  

CD&AM/FM Radio  

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

 

» Download thông tin chi tiết của sản phẩm tại đây

Xe tải Hino 500 Series có thể sử dụng được các thùng như: Thùng kín, thùng lửng, thùng mui bạt & thùng đông lạnh

 

Đối với thùng lửng Đối với thùng kín và thùng đông lạnh Đối với thùng mui bạt Đối với thùng chuyên dụng

Xe 15,1 Tấn - FG8JPSB-TV1

Xe 15,1 Tấn - FG8JPSL

Xe 15,1 Tấn - FG8JPSB-TV1

Xe 15,1 Tân - FG8JPSL

Xe 15,1 Tấn -  FG8JPSL

Xe 15,1 Tấn - FGSJPSB

Xe bồn nước - FG8JJSB-TRĐ

 

Hỉnh ành thùng xe tải Hino 500 - Model FG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

 

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Xe tải Hino 500 Series (MDT) Call

Xe tải Hino 500 Series (MDT)

Vui lòng gọi 108 lượt

Top

   (0)