Xe tải Hino 500 Series Model FL - Xe tải 24 tấn

Hino

1 năm không giới hạn Km

Tổng tải trọng (Kg): 24.000 (26.000) Tự trọng (Kg): 6.280 Chiều dài cơ sở (mm): 4.980 + 1.300 Kích thước bao ngoài (DxRxC): 9.730 x 2.460 x 2.700 (mm) Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối: 7.575 (mm) Công suất cực đại(Jis Gross) PS: 260 - (2.500 vòng/phút) Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m: 745 - (1.500 vòng/phút)

HOTLINE : 0938991704

Giới thiệu về dòng xe tải Hino 500 Series Model FL

 

Xe tải Hino 500 Series Model FL là dòng xe tải nặng đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Model FL 3 chân tải trọng 16 tấn ra đời sớm nhất chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng và là lựa chọn hàng đầu của những người làm vận tải chuyên nghiệp có yêu cầu kích thước thùng lớn tải trọng cao.

 

Xe tải Hino 500 Model FL tải trọng 24 tấn nổi trội với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như: thùng tải cẩu, xe thùng kín, xe chửa cháy, xe tải ben, xe thùng mui bạt, xe đông lạnh, xe chở xăng dầu, xe phun nước rửa đường, xe cuốn ép rác. HINO 500 Series Model FL được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.

 

» Tình trạng: mới 100%.

 

» Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

 

» Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70%

 

Hình ảnh minh họa xe tải nặng Hino 500 Model FL tải trọng 24 tấn

 

» Dòng xe tải Hino 500 Series hiện đang có các phiên bản như sau:

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FC - Xe tải 10,4 tấn thường được sử dụng để thiết kế các loại xe chuyên dụng: xe ép rác, xe ben, xe bồn, xe cẩu & các loại thùng xe tải: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh.

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FG - Xe tải 15,1 tấn Model FG tải trọng 15,1 tấn có khung thùng lớn nhất sấp sỉ 10,000 (mm) dành cho khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh. Đa dạng về các loại thùng như xe ép rác, xe cứu hộ, xe bồn téc….

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FL - Xe tải 24 tấn với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như: thùng tải cẩu, xe thùng kín, xe chửa cháy, xe tải ben, xe thùng mui bạt,...

 

✅ Xe tải Hino 500 Series Model FM - Xe tải 24 tấn vươt trội với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ. Xe có tải trọng lên đến 24 tấn được xếp vào 1 trong những dòng xe tải nặng. Riêng Model FM được sử dụng cho xe chuyên dùng như xe chở xăng dầu, xe phun nước rửa đường, xe ép rác, xe Ben, xe bồn...

 

Hình ảnh minh họa xe tải Hino 500 Model FL

 

Đây là một số loại thùng đang được sử dụng trên các dòng xe tải Hino 500

 

Hình ảnh một số loại thùng của xe tải nặng Hino 500 (MDT)

 

Động cơ của mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu

 

Động cơ thế hệ mới (Động cơ thế hệ mới EURO 2) được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch.

 

Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

 

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe. Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động.

 

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

 

Hotline: 0938 991 704

Thông số kỹ thuật của xe tải Hino 500 Series Model FL tải trọng 24 tấn

 

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FL thùng bảo ôn

 

Model FL8JTSA
chassi ngắn
FL8JTSL
chassi dài
      Tổng tải trọng kg                                                           24.000 (26.000)
Tự trọng kg 6.280 6.670
Kích thước xe tải hino fl thùng đông lạnh
Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700
kích thước lòng thùng hàng mm 7600 x 2340 x 2330 9000 x 2340 x 2330
tải trọng chở cho phép kg 14.300 13.800
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390
Model động cơ J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm  112 x 130
Dung tích xy lanh cc  7.684
Tỷ số nén 18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Model hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
 Cỡ lốp   11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L  
Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện   Có
Khoá cửa trung tâm   Có
CD&AM/FM Radio     Có
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FL thùng mui bạt

 

MODEL FL8JTSA
chassi ngắn
FL8JTSL
chassi dài
FL8JTSG
Tổng tải trọng kg 24.000 (26.000)
Tự trọng kg 6.280 6.670 6.160
Kích thước xe hino fl thùng lửng
Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300 4.980 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm  9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700 9.730 x 2.450 x 2.710
kích thước lòng thùng hàng mm 7.765 x 2.350 x 650  8.500 x 2350 x 650  
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390   7.575
Model động cơ J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS  260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:01 18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Model hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106 88
Khả năng vượt dốc Tan(% 38,4 38 30
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
      Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo khí nén
Cửa sổ điện  Có
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio  Có
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  Lựa chọn
Số chỗ ngồi (người)  3

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FL thùng lửng

 

MODEL FL8JTSA
chassi ngắn
FL8JTSL
chassi dài
FL8JTSG
Tổng tải trọng kg 24.000 (26.000)
Tự trọng kg 6.280 6.670 6.160
Kích thước xe hino fl thùng lửng
Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300 4.980 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm  9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700 9.730 x 2.450 x 2.710
kích thước lòng thùng hàng mm 7.765 x 2.350 x 650  8.500 x 2350 x 650  
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390   7.575
Model động cơ J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS  260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:01 18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Model hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106 88
Khả năng vượt dốc Tan(% 38,4 38 30
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
    Tính năng khác
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo khí nén
Cửa sổ điện  Có
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio  Có
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao  Lựa chọn
Số chỗ ngồi (người)  3

 

Thông số kỹ thuật xe tải hino 500 Model FL thùng đông lạnh

 

Model FL8JTSA
chassi ngắn
FL8JTSL
chassi dài
Tổng tải trọng kg                            24.000 (26.000)
Tự trọng kg 6.280 6.670
Kích thước xe tải hino fl thùng đông lạnh
Chiều dài cơ sở mm 4.980 + 1.300 5.870 + 1.300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 9.730 x 2.460 x 2.700 11.450 x 2.500 x 2.700
kích thước lòng thùng hàng mm 7600 x 2340 x 2330 9000 x 2340 x 2330
tải trọng chở cho phép kg 14.300 13.800
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 7.575 9.390
Model động cơ J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm  112 x 130
Dung tích xy lanh cc  7.684
Tỷ số nén 18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Model hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
 Cỡ lốp   11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L  
Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện   Có
Khoá cửa trung tâm   Có
CD&AM/FM Radio     Có
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người

 

» Download thông tin chi tiết của sản phẩm tại đây

Xe tải Hino 500 Series có thể sử dụng được các thùng như: Thùng kín, thùng lửng, thùng mui bạt & thùng đông lạnh

 

Đối với thùng lửng Đối với thùng kín và thùng đông lạnh Đối với thùng mui bạt Đối với thùng chuyên dụng

Xe 24 Tấn - FL8JTSA

Xe 24 Tấn - FL8JTSL

Xe 24 Tấn - FL8JTSA - Thùng Kín Composite

Xe 24 Tấn - FL8JTSL

Xe 24 Tấn - FL8JTSA

Xe 24 TấMui bạt Nhôm - FL8JTSA

 Xe 24 Tấn - Mui bạt Nhôm - FL8JTSL

Tải cẩu 24 Tấn - FL8JTSA

 

Hỉnh ành thùng xe tải Hino 500 - Model FL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

 

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Xe tải Hino 500 Series (MDT) Call

Xe tải Hino 500 Series (MDT)

Vui lòng gọi 142 lượt

Top

   (0)