Xe tải Hino XZU 730 series 300 - Xe tải 5 tấn

Hino

1 năm không giới hạn Km

Tổng tải trọng (Kg): 8,500 Tự trọng (Kg): 2,605 Chiều dài cơ sở (mm): 4,200 Kích thước bao ngoài (DxRxC): 7,285 x 2,055 x 2,255 mm Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 5,580 Công suất cực đại (Jis Gross): 150 (2800 vòng/phút) (PS) Mômen xoắn cực đại (Jis Gross): 420 (1400 vòng/phút) (N.m)

HOTLINE : 0937089012

Giới thiệu về dòng xe tải Hino XZU 730 series 300

 

Xe tải Hino XZU 730 series 5 tấn là dòng xe tải nhẹ sang trọng được thiết kế với đầy đủ các tiện nghi cao cấp được nhiều khách hàng lựa chọn với ưu điểm thiết kế nhỏ gọn thuận lợi trong việc di chuyển trong khu vực nội thành các tuyến đường có không gian hẹp với công nghệ phun dầu bằng điện tử là sản phẩm đi tiên phong của dòng xe tải nhẹ làm tăng tính kinh tế vượt trội về tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, Model XZU 730 mới nhằm mang lại một diện mạo mới thật sự hấp dẫn trong dòng xe tải nhẹ, Model XZU730 tải trọng 5 tấn dùng để lắp cẩu tự hành tải trọng cao nhất trong các sản phẩm cùng phân khúc ,phù hợp với  khách hàng có nhu cầu làm xe đông lạnh, xe chở đồ khô, gia xúc gia cầm, các thùng bảo ôn, thùng mui bạt. Model XZU730 là sự lựa chọn tối ưu nhất khi Tính cơ động của việc vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng cao.

 

» Tình trạng: mới 100%.

 

» Bảo hành : 1 năm không giới hạn km

 

» Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70%

 

Hình ảnh minh họa xe tải Hino XZU 730 5 tấn

 

» Dòng xe tải Hino 300 Series hiện đang có các phiên bản như sau:

 

✅ Xe tải Hino XZU 650 series 300 - Xe tải 1,9 tấn đây là một trong số dòng xe tải nhẹ của Hino có tải trọng từ 1,9 tấn hạ tải xuống dưới 1,5 tấn có thể chạy được trong nội thành.

 

Xe tải Hino XZU 720 series 300 - Xe tải 4,5 tấn dòng xe này hiện đang là một trong những dòng đáp ứng được nhu cầu vận hành của bằng B2.

 

Xe tải Hino XZU 730 series 300 - Xe tải 5 tấn được dùng để lắp cẩu tự hành tại trọng cao nhất trong các sản phẩm cùng phân khúc.

 

Hình ảnh minh họa xe tải nhẹ Hino 300

 

Đây là một số loại thùng đang được sử dụng trên các dòng xe tải Hino 300

 

Hình ảnh một số loại thùng của xe tải nhẹ Hino 300

 

Động cơ của mạnh mẽ & tiết kiệm nhiên liệu

 

Động cơ nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới và áp dụng cho xe Hino 300 series mới.

 

Động cơ EURO-3 được áp dụng những công nghệ sau để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu:

 

- Sử dụng bộ tăng áp và làm mát khí nạp.

 

- Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

 

Hệ thống phun tập trung (điều khiển phun điện tử) cho phép kiểm soát độc lập thời gian và áp suất phun nhiên liệu nhằm tối ưu hóa hiệu suất động cơ.

 

Các động cơ EURO-3 được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

Thông số kỹ thuật của xe tải Hino XZU 730 Series 300

 

MODEL 300 XZU730L-HKFTL3
Tổng tải trọng 8,500 kg
Tự trọng 2,605 kg
Kích thước xe tải hino XZU730 series 300
Chiều dài cơ sở 4,200 mm
Kích thước bao ngoài (DxRxC) 7,285 x 2,055 x 2,255 mm
kích thước thùng hàng 5650 x 2050 x 605/1950 mm
tải trọng 4.800 kg
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis 5,580 mm
Model động cơ N04C-VB Euro 3
Loại Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại (Jis Gross) 150 (2800 vòng/phút) PS
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 420 (1400 vòng/phút) N.m
Đường kính xylanh x hành trình piston 104 x 118 mm
Dung tích xylanh 4,009 cc
Tỷ số nén 18.0
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Loại ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Model hộp số MYY6S
Loại Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc

 

từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc

Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại 107 km/h
Khả năng vượt dốc 42.7 Tan (%)
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu 100 L
Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
Số chỗ ngồi 3 người

 

Quy cách đóng thùng mui bạt sắt XZU 730 series 300 theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Loại xe   XZU730L -HKFTL3  
Loại thùng   THÙNG MUI BẠT 5 BỬNG (MBS)  
Kích thước lòng thùng   5.480 x 2.070 x 1.950mm (D x R x C)  
Stt Tên chi tiết Qui cách Ghi chú
1 Đà dọc  U120x52x4mm, CT3 2 cây
2 Đà ngang  U80x40x3mm ,CT3 13 cây
3 Trụ đầu và cuối U100x52x4mm, CT3 4 cây
4 Trụ giữa U120x52x4mm, CT3 2cây
5 Khung bao sàn Tôn 3 mm,CT3  (chấn hình) 2 cây
6 Khung bửng  Hộp 40x80x1.2,CT3  (cao 700 mm)  4 bộ
7 Khung cắm kèo  Hộp 40x40x1.2,CT3  (cao 700 mm)  
8 Khung bảo hiểm hông Hộp 30x60x1.2mm,CT3 2 bộ
9 Vách ngoài Inox 430 sóng 0.5mm  
10 Vách trong Tôn kẽm phẳng 0.5 mm  
11 Giữa 2 vách Lót mousse  
12 Sàn thùng Tôn phẳng 3mm CT3  
13 Vè sau Inox 430 2 bộ
14 Khóa, (con tum) bản lề CT3 Inox 430  
15 Kèo tròn Thép mạ kẽm Æ27×1.5mm 9 cây
16 Bạt phủ Vải bố 1 bộ
17 Đèn hông 4  
18 Đệm lót sát xi Cao su bố  
19 Bulông quang U cố định thùng 6 bộ M16x1.5  
20 Kiểu cửa sau Vỉ mở lên trên có thanh chống CT3
21 Mốc bạt Nhôm đúc  
22 Cản sau U100x45x4mm, CT3 1 bộ
23 Bulông bát chống xô CT45,M12 4 bộ
24 Bát gài tay khóa CT3  
25 Thanh chống vỉ sau Thép nạ kẽm Ø 27×1.5mm  
26 Màu sơn thùng Ghi xám  

 

Quy cách đóng thùng lững 5 tấn trền nền xe hino XZU 730 series 300

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Loại xe XZU 730 SERIES 300
Loại thùng  THÙNG LỬNG
Kích thước lòng thùng  5.500 x 2.070 x 480 mm (D x R x C)
Stt Vật liệu Qui cách
1 Đà dọc (đà xuôi) Thép U140 (dày 5mm)
2 Đà ngang Thép U80 (dày 4mm)
3 Khung bao sàn Tôn 3mm chấn hình
4 Khung bửng Thép hộp  º40×80 (cao 500 mm)
5 Khung xương Thép hộp  º40×80
6 Khung bảo hiểm hông Thép hộp  º30×60
7 Vách trong Thép tấm dày 1.5mm
8 Sàn thùng Tôn phẳng dày 3mm
9 Vè sau Inox 430
10 Khóa, bản lề Sắt (xi mạ)
11 Đèn hông 06
12 Đệm lót sát xi Cao su bố º50×70
13 Bulông quang U cố định thùng 10 bộ M18
14 Màu sơn thùng Ghi xám

 

» Download thông tin chi tiết của sản phẩm tại đây

Xe tải Hino XZU 730 có thể sử dụng được các thùng như: Thùng kín, thùng lửng, thùng mui bạt & thùng đông lạnh

 

Đối với thùng lửng  Đối với thùng kín và thùng đông lạnh Đối với thùng mui bạt
Xe 4,9 Tấn - XZU730L-HKFTL3

 Xe 4,6 Tấn - XZU730 - Thùng Bảo Ôn

Xe 4,6 Tấn - XZU730 - Thùng Kín

 Xe 4,9 Tấn - XZU 730

 

Hỉnh ành thùng xe tải Hino 300 Series (LDT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HINODONGLANH.COM

HOTLINE:0937.089.012

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Xe tải Hino 300 Series (LDT) Call

Xe tải Hino 300 Series (LDT)

Vui lòng gọi 146 lượt

Top

   (0)